Bước tới nội dung

bandeau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /bæn.ˈdoʊ/

Danh từ

[sửa]

bandeau (bất qui tắc) , số nhiều bandeaux /bæn.ˈdoʊ/

  1. Dải buộc tóc (phụ nữ).
  2. Dải lót (mũ của phụ nữ, cho vừa đầu).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]
bandeau

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /bɑ̃.dɔ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
bandeau
/bɑ̃.dɔ/
bandeaux
/bɑ̃.dɔ/

bandeau /bɑ̃.dɔ/

  1. Dải vấn đầu, khăn.
  2. Dải bịt mắt, vải bịt mắt.
    Arracher le bandeau à quelqu'un — mở mắt cho ai (nghĩa đen) nghĩa bóng
  3. Mái tóc.
  4. (Kiến trúc) Gờ tầng.

Tham khảo

[sửa]