banish
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbæ.nɪʃ/
Ngoại động từ
banish ngoại động từ /ˈbæ.nɪʃ/
Chia động từ
banish
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to banish | |||||
| Phân từ hiện tại | banishing | |||||
| Phân từ quá khứ | banished | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | banish | banish hoặc banishest¹ | banishes hoặc banisheth¹ | banish | banish | banish |
| Quá khứ | banished | banished hoặc banishedst¹ | banished | banished | banished | banished |
| Tương lai | will/shall² banish | will/shall banish hoặc wilt/shalt¹ banish | will/shall banish | will/shall banish | will/shall banish | will/shall banish |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | banish | banish hoặc banishest¹ | banish | banish | banish | banish |
| Quá khứ | banished | banished | banished | banished | banished | banished |
| Tương lai | were to banish hoặc should banish | were to banish hoặc should banish | were to banish hoặc should banish | were to banish hoặc should banish | were to banish hoặc should banish | were to banish hoặc should banish |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | banish | — | let’s banish | banish | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “banish”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)