behave
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /bɪ.ˈheɪv/
| [bɪ.ˈheɪv] |
Động từ
behave /bɪ.ˈheɪv/
Thành ngữ
Chia động từ
behave
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to behave | |||||
| Phân từ hiện tại | behaving | |||||
| Phân từ quá khứ | behaved | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | behave | behave hoặc behavest¹ | behaves hoặc behaveth¹ | behave | behave | behave |
| Quá khứ | behaved | behaved hoặc behavedst¹ | behaved | behaved | behaved | behaved |
| Tương lai | will/shall² behave | will/shall behave hoặc wilt/shalt¹ behave | will/shall behave | will/shall behave | will/shall behave | will/shall behave |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | behave | behave hoặc behavest¹ | behave | behave | behave | behave |
| Quá khứ | behaved | behaved | behaved | behaved | behaved | behaved |
| Tương lai | were to behave hoặc should behave | were to behave hoặc should behave | were to behave hoặc should behave | were to behave hoặc should behave | were to behave hoặc should behave | were to behave hoặc should behave |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | behave | — | let’s behave | behave | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “behave”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)