bellwether
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ bell + wether. Mới đầu là con cừu đeo chuông vào cổ để dẫn đàn.
Danh từ
bellwether (số nhiều bellwethers), bell-wether
- Cừu đầu đoàn có đeo chuông.
- Vật chỉ ra xu hướng mai mốt.
- Cổ phần hay trái phiếu được cho rộng rãi là có thể chỉ ra tình trạng của thị trường.
- Đấu bò.
Đồng nghĩa
[sửa]- vật chỉ ra xu hướng