gauge
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
Danh từ
gauge
- Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa... ).
- Cái đo cỡ (dây... ).
- Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.
- Khoảng cách đường ray.
- Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).
- to take the gauge of — đánh giá (ai)
- (Ngành in) Lanhgô điều chỉnh lề.
- Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).
- (Hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.
- to have the weather gauge of — lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)
- (Đường sắt) Khổ.
Ngoại động từ
gauge ngoại động từ
- Đo.
- to gauge the rainfall — đo lượng nước mưa
- to gauge the contents of a barrel — đo dung tích của một cái thùng
- Định cỡ, đo cỡ.
- Làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách.
- Đánh giá.
Chia động từ
gauge
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to gauge | |||||
| Phân từ hiện tại | gauging | |||||
| Phân từ quá khứ | gauged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gauge | gauge hoặc gaugest¹ | gauges hoặc gaugeth¹ | gauge | gauge | gauge |
| Quá khứ | gauged | gauged hoặc gaugedst¹ | gauged | gauged | gauged | gauged |
| Tương lai | will/shall² gauge | will/shall gauge hoặc wilt/shalt¹ gauge | will/shall gauge | will/shall gauge | will/shall gauge | will/shall gauge |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | gauge | gauge hoặc gaugest¹ | gauge | gauge | gauge | gauge |
| Quá khứ | gauged | gauged | gauged | gauged | gauged | gauged |
| Tương lai | were to gauge hoặc should gauge | were to gauge hoặc should gauge | were to gauge hoặc should gauge | were to gauge hoặc should gauge | were to gauge hoặc should gauge | were to gauge hoặc should gauge |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | gauge | — | let’s gauge | gauge | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gauge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)