gauge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

gauge

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gauge

  1. Máy đo (sức gió, chiều cao của thuỷ triều, lượng nước mưa... ).
  2. Cái đo cỡ (dây... ).
  3. Loại, kiểu, cỡ, tầm, quy mô, khả năng.
  4. Khoảng cách đường ray.
  5. Tiêu chuẩn đánh giá, phương tiện đánh giá (khả năng, tính nết một người).
    to take the gauge of — đánh giá (ai)
  6. (Ngành in) Lanhgô điều chỉnh lề.
  7. Cái mấp của thợ mộc (để vạch những đường thẳng song song).
  8. (Hàng hải) ((thường) gage) hướng đi (của tàu) so với chiều gió.
    to have the weather gauge of — lợi gió, thuận gió; (nghĩa bóng) lợi thế hơn (ai)

Ngoại động từ[sửa]

gauge ngoại động từ

  1. Đo.
    to gauge the rainfall — đo lượng nước mưa
    to gauge the contents of a barrel — đo dung tích của một cái thùng
  2. Định cỡ, đo cỡ.
  3. Làm cho đúng tiêu chuẩn, làm cho đúng quy cách.
  4. Đánh giá.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]