biên lai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 編來.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiən˧˧ laːj˧˧ | ɓiəŋ˧˥ laːj˧˥ | ɓiəŋ˧˧ laːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiən˧˥ laːj˧˥ | ɓiən˧˥˧ laːj˧˥˧ | ||
Danh từ
biên lai
- Giấy mà người nhận ghi lại cho người giao nộp để xác nhận số tiền, vật nào đó đã được giao.
- Biên lai thu thuế.
- Biên lai nhận hàng.
- Quyển biên lai.
- Viết biên lai.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “biên lai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)