bonded
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɑːn.dəd/
Động từ
bonded
Chia động từ
bond
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bond | |||||
| Phân từ hiện tại | bonding | |||||
| Phân từ quá khứ | bonded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bond | bond hoặc bondest¹ | bonds hoặc bondeth¹ | bond | bond | bond |
| Quá khứ | bonded | bonded hoặc bondedst¹ | bonded | bonded | bonded | bonded |
| Tương lai | will/shall² bond | will/shall bond hoặc wilt/shalt¹ bond | will/shall bond | will/shall bond | will/shall bond | will/shall bond |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bond | bond hoặc bondest¹ | bond | bond | bond | bond |
| Quá khứ | bonded | bonded | bonded | bonded | bonded | bonded |
| Tương lai | were to bond hoặc should bond | were to bond hoặc should bond | were to bond hoặc should bond | were to bond hoặc should bond | were to bond hoặc should bond | were to bond hoặc should bond |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bond | — | let’s bond | bond | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
bonded /ˈbɑːn.dəd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bonded”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)