boycott
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbɔɪ.ˌkɑːt/
Danh từ
boycott /ˈbɔɪ.ˌkɑːt/
- Sự tẩy chay.
Ngoại động từ
boycott ngoại động từ /ˈbɔɪ.ˌkɑːt/
Chia động từ
boycott
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boycott | |||||
| Phân từ hiện tại | boycotting | |||||
| Phân từ quá khứ | boycotted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boycott | boycott hoặc boycottest¹ | boycotts hoặc boycotteth¹ | boycott | boycott | boycott |
| Quá khứ | boycotted | boycotted hoặc boycottedst¹ | boycotted | boycotted | boycotted | boycotted |
| Tương lai | will/shall² boycott | will/shall boycott hoặc wilt/shalt¹ boycott | will/shall boycott | will/shall boycott | will/shall boycott | will/shall boycott |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boycott | boycott hoặc boycottest¹ | boycott | boycott | boycott | boycott |
| Quá khứ | boycotted | boycotted | boycotted | boycotted | boycotted | boycotted |
| Tương lai | were to boycott hoặc should boycott | were to boycott hoặc should boycott | were to boycott hoặc should boycott | were to boycott hoặc should boycott | were to boycott hoặc should boycott | were to boycott hoặc should boycott |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boycott | — | let’s boycott | boycott | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boycott”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)