Bước tới nội dung

bricole

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /bʁi.kɔl/

Danh từ

Số ít Số nhiều
bricole
/bʁi.kɔl/
bricoles
/bʁi.kɔl/

bricole gc /bʁi.kɔl/

  1. Đai ức (ở bộ yên cương ngựa).
  2. Dây đeo, dây kéo (của người khuân vác, người kéo xe bò... ).
  3. Lưỡi câu đôi.
  4. (Thân mật) Việc không quan trọng; việc vặt; đồ ít giá trị; đồ vặt vãnh.
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự lừa phỉnh.

Tham khảo