Bước tới nội dung

broche

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
broche
/bʁɔʃ/
broches
/bʁɔʃ/

broche gc /bʁɔʃ/

  1. Que xiên (để nướng, để quay thịt).
  2. Que xâu.
  3. Ghim cài (phụ nữ dùng cài tà áo... ).
  4. (Kỹ thuật) Trục tiện.
  5. (Kỹ thuật) Mũi doa.
  6. (Kỹ thuật) Chốt gỗ.
  7. (Y học) Đinh ghép xương.
  8. (Ngành dệt) Trục suốt.
  9. Kim móc (để đan, thêu).
  10. (Số nhiều) Răng nanh (của lợn lòi).

Tham khảo