Bước tới nội dung

cái tôi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːj˧˥ toj˧˧ka̰ːj˩˧ toj˧˥kaːj˧˥ toj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːj˩˩ toj˧˥ka̰ːj˩˧ toj˧˥˧

Danh từ

cái tôi

  1. Sự tự nhận thức của một người về tư cách, nhân phẩm hoặc giá trị của chính mình để phân biệt mình với thế giới bên ngoài và các cá nhân khác.

Dịch