còi xương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ̤j˨˩ sɨəŋ˧˧ | kɔj˧˧ sɨəŋ˧˥ | kɔj˨˩ sɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔj˧˧ sɨəŋ˧˥ | kɔj˧˧ sɨəŋ˧˥˧ | ||
Tính từ
còi xương
- (Cơ thể người) Có xương phát triển kém hoặc biến dạng, do thiếu một vài tố chất.
- Đứa bé bị còi xương.
- Bệnh còi xương.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “còi xương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)