Bước tới nội dung

biến dạng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiən˧˥ za̰ːʔŋ˨˩ɓiə̰ŋ˩˧ ja̰ːŋ˨˨ɓiəŋ˧˥ jaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiən˩˩ ɟaːŋ˨˨ɓiən˩˩ ɟa̰ːŋ˨˨ɓiə̰n˩˧ ɟa̰ːŋ˨˨

Động từ

[sửa]

biến dạng

  1. Biến đổi về hình dạng
    cái vung bị biến dạng
    thi thể trong đám cháy đã bị biến dạng

Danh từ

[sửa]

biến dạng

  1. Dạng đã biến đổi ít nhiều so với dạng gốc.
    hát phường vải là một biến dạng của hát nói
  2. Hiện tượng hoặc lượng biến đổi hình dạng của một vật do chịu tác dụng của môi trường.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Biến dạng, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam