công cuộc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ kuək˨˩ | kəwŋ˧˥ kuək˨˨ | kəwŋ˧˧ kuək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ kuək˨˨ | kəwŋ˧˥˧ kuək˨˨ | ||
Danh từ
[sửa]- Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
- Công cuộc kháng chiến kiến quốc.
- Công cuộc xây dựng nước nhà.
- Quá trình thực hiện một mục đích quan trong có kế hoạch.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “công cuộc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam