công cuộc

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ kuək˨˩kəwŋ˧˥ kuək˨˨kəwŋ˧˧ kuək˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ kuək˨˨kəwŋ˧˥˧ kuək˨˨

Danh từ[sửa]

công cuộc

  1. Quá trình thực hiện một mục đích quan trongkế hoạch.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]