Bước tới nội dung

công cuộc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

công + cuộc

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ kuək˨˩kəwŋ˧˥ kuək˨˨kəwŋ˧˧ kuək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ kuək˨˨kəwŋ˧˥˧ kuək˨˨

Danh từ

[sửa]

công cuộc

  1. Việc lớn có tính chất chung cho cả xã hội.
    Công cuộc kháng chiến kiến quốc.
    Công cuộc xây dựng nước nhà.
  2. Quá trình thực hiện một mục đích quan trongkế hoạch.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • công cuộc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam