Bước tới nội dung

công dung ngôn hạnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəwŋ˧˧ zuŋ˧˧ ŋon˧˧ ha̰ʔjŋ˨˩kəwŋ˧˥ juŋ˧˥ ŋoŋ˧˥ ha̰n˨˨kəwŋ˧˧ juŋ˧˧ ŋoŋ˧˧ han˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ɟuŋ˧˥ ŋon˧˥ hajŋ˨˨kəwŋ˧˥ ɟuŋ˧˥ ŋon˧˥ ha̰jŋ˨˨kəwŋ˧˥˧ ɟuŋ˧˥˧ ŋon˧˥˧ ha̰jŋ˨˨

Danh từ

công dung ngôn hạnh

  1. (Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.

Dịch

Tham khảo

“Công dung ngôn hạnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)