công nghệ sạch
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ ŋḛʔ˨˩ sa̰ʔjk˨˩ | kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ ʂa̰t˨˨ | kəwŋ˧˧ ŋe˨˩˨ ʂat˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ŋe˨˨ ʂajk˨˨ | kəwŋ˧˥ ŋḛ˨˨ ʂa̰jk˨˨ | kəwŋ˧˥˧ ŋḛ˨˨ ʂa̰jk˨˨ | |
Danh từ
công nghệ sạch
- Công nghệ áp dụng giải pháp kĩ thuật không gây ra sự ô nhiễm môi trường.
- Nghiên cứu phát triển công nghệ sạch để bảo vệ hành tinh.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Công nghệ sạch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam