Bước tới nội dung

cơ khí học

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəː˧˧ xi˧˥ ha̰ʔwk˨˩kəː˧˥ kʰḭ˩˧ ha̰wk˨˨kəː˧˧ kʰi˧˥ hawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəː˧˥ xi˩˩ hawk˨˨kəː˧˥ xi˩˩ ha̰wk˨˨kəː˧˥˧ xḭ˩˧ ha̰wk˨˨

Danh từ

cơ khí học

  1. Ngành khoa học về máy, tổng hợp toàn bộ những nghiên cứu khoa học về các vấn đề chung nhất liên quan tới chế tạo máy.

Tham khảo

“Cơ khí học”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam