Bước tới nội dung

cường điệu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kɨə̤ŋ˨˩ ɗiə̰ʔw˨˩kɨəŋ˧˧ ɗiə̰w˨˨kɨəŋ˨˩ ɗiəw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kɨəŋ˧˧ ɗiəw˨˨kɨəŋ˧˧ ɗiə̰w˨˨

Động từ

cường điệu

  1. Trình bày trên mức sự thật về một sự vật, hiện tượng nào đó để làm cho người ta chú ý.
    Cường điệu tính cách của nhân vật.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cường điệu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam