Bước tới nội dung

cải thìa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːj˧˩˧ tʰi̤ə˨˩kaːj˧˩˨ tʰiə˧˧kaːj˨˩˦ tʰiə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːj˧˩ tʰiə˧˧ka̰ːʔj˧˩ tʰiə˧˧

Danh từ

[sửa]

cải thìa

  1. Cải hoa màu vàng, cuống to, màu trắng, dùng làm thức ăn.
    Cải thìa xào tỏi.

Đồng nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • cải thìa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam