cấu véo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəw˧˥ vɛw˧˥ | kə̰w˩˧ jɛ̰w˩˧ | kəw˧˥ jɛw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəw˩˩ vɛw˩˩ | kə̰w˩˧ vɛ̰w˩˧ | ||
Động từ
cấu véo
- Cấu và véo vào da thịt để làm cho đau hoặc để trêu chọc (nói khái quát)
- Bọn trẻ cấu véo nhau.
- (khẩu ngữ) bớt xén, lấy đi từng ít một để làm của riêng.
- Cấu véo vào công quỹ.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cấu véo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam