Bước tới nội dung

cầu ao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ aːw˧˧kəw˧˧ aːw˧˥kəw˨˩ aːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ aːw˧˥kəw˧˧ aːw˧˥˧

Danh từ

cầu ao

  1. Vật bằng ván hoặc tre được bắc từ bờ ao ra để tiện cho việc giặt giũ, rửa ráy, lấy nước.
    Rửa rau cầu ao.

Tham khảo

“Cầu ao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam