cận cảnh
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔn˨˩ ka̰jŋ˧˩˧ | kə̰ŋ˨˨ kan˧˩˨ | kəŋ˨˩˨ kan˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˨˨ kajŋ˧˩ | kə̰n˨˨ kajŋ˧˩ | kə̰n˨˨ ka̰ʔjŋ˧˩ | |
Danh từ
cận cảnh
- Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.
- Bức ảnh chụp cận cảnh.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Cận cảnh”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam