cắm cúi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kam˧˥ kuj˧˥ | ka̰m˩˧ kṵj˩˧ | kam˧˥ kuj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kam˩˩ kuj˩˩ | ka̰m˩˧ kṵj˩˧ | ||
Động từ
cắm cúi
- Từ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.
- Cắm cúi viết bài.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cắm cúi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam