Bước tới nội dung

cắm cúi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kam˧˥ kuj˧˥ka̰m˩˧ kṵj˩˧kam˧˥ kuj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kam˩˩ kuj˩˩ka̰m˩˧ kṵj˩˧

Động từ

cắm cúi

  1. Từ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chúmải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.
    Cắm cúi viết bài.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Cắm cúi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam