cời

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤ːj˨˩kəːj˧˧kəːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəːj˧˧

Động từ[sửa]

cời

  1. Gợt vật từ bên này sang bên khác.
    Thế đã cời sân thóc chưa, sắp trưa rồi đấy.