careen
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kə.ˈrin/
| [kə.ˈrin] |
Ngoại động từ
careen ngoại động từ /kə.ˈrin/
Chia động từ
careen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to careen | |||||
| Phân từ hiện tại | careening | |||||
| Phân từ quá khứ | careened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | careen | careen hoặc careenest¹ | careens hoặc careeneth¹ | careen | careen | careen |
| Quá khứ | careened | careened hoặc careenedst¹ | careened | careened | careened | careened |
| Tương lai | will/shall² careen | will/shall careen hoặc wilt/shalt¹ careen | will/shall careen | will/shall careen | will/shall careen | will/shall careen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | careen | careen hoặc careenest¹ | careen | careen | careen | careen |
| Quá khứ | careened | careened | careened | careened | careened | careened |
| Tương lai | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | careen | — | let’s careen | careen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
careen nội động từ /kə.ˈrin/
Chia động từ
careen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to careen | |||||
| Phân từ hiện tại | careening | |||||
| Phân từ quá khứ | careened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | careen | careen hoặc careenest¹ | careens hoặc careeneth¹ | careen | careen | careen |
| Quá khứ | careened | careened hoặc careenedst¹ | careened | careened | careened | careened |
| Tương lai | will/shall² careen | will/shall careen hoặc wilt/shalt¹ careen | will/shall careen | will/shall careen | will/shall careen | will/shall careen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | careen | careen hoặc careenest¹ | careen | careen | careen | careen |
| Quá khứ | careened | careened | careened | careened | careened | careened |
| Tương lai | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen | were to careen hoặc should careen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | careen | — | let’s careen | careen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “careen”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)