castrate

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

castrate ngoại động từ /ˈkæs.ˌtreɪt/

  1. Thiến.
  2. (Nghĩa bóng) Cắt xén đoạn dở, cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách... ).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]