thiến

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰiən˧˥ tʰiə̰ŋ˩˧ tʰiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰiən˩˩ tʰiə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

thiến

  1. Cắt bỏ tinh hoàn hoặc buồng trứng của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.
    Thiến trâu.
    Gà trống thiến.
  2. Cắt bỏ một phần nào trên thân cây hoặc thân thể con vật.
    Thiến cành cây.
    Tưng hửng như chó thiến đuôi.

Tham khảo[sửa]