centralize
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈsɛn.trə.ˌlɑɪz/
Ngoại động từ
centralize ngoại động từ /ˈsɛn.trə.ˌlɑɪz/
- Tập trung.
- Quy về trung ương.
Chia động từ
centralize
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “centralize”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)