trung ương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧ | tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥ | tʂuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʂuŋ˧˥ ɨəŋ˧˥ | tʂuŋ˧˥˧ ɨəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
trung ương
Tính từ
trung ương
- Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.
- Thần kinh trung ương.
- Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước.
- Cơ quan trung ương.
- Uỷ ban trung ương.
- Ban chấp hành trung ương.
- Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương.
- Công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trung ương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)