chí khí

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˥ xi˧˥ʨḭ˩˧ kʰḭ˩˧ʨi˧˥ kʰi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˩˩ xi˩˩ʨḭ˩˧ xḭ˩˧

Danh từ[sửa]

chí khí

  1. Chí lớn và sự khảng khái, không chịu khuất phục trước sức mạnh hoặc trở ngại.
    Người có chí khí.
    Chí khí hơn người.
    Chí khí quật cường.

Tham khảo[sửa]