Bước tới nội dung

chất đốt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨət˧˥ ɗot˧˥ʨə̰k˩˧ ɗo̰k˩˧ʨək˧˥ ɗok˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨət˩˩ ɗot˩˩ʨə̰t˩˧ ɗo̰t˩˧

Danh từ

chất đốt

  1. Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sốngcông nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.
    Củi, than, xăng là những chất đốt.

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

“Chất đốt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam