chất đốt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨət˧˥ ɗot˧˥ | ʨə̰k˩˧ ɗo̰k˩˧ | ʨək˧˥ ɗok˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨət˩˩ ɗot˩˩ | ʨə̰t˩˧ ɗo̰t˩˧ | ||
Danh từ
chất đốt
- Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.
- Củi, than, xăng là những chất đốt.
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
“Chất đốt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam