tỏa
Giao diện
(Đổi hướng từ toả)
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| twa̰ː˧˩˧ | twaː˧˩˨ | twaː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| twa˧˩ | twa̰ʔ˧˩ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
tỏa
- (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh.
- Hoa cau toả hương thơm ngát.
- Khói toả ngút trời.
- Đèn toả sáng.
- Hơi nóng toả ra khắp phòng.
- (Từ một điểm) Phân tán ra về các phía, các hướng khác nhau.
- Tan học, các em toả về các ngõ xóm.
- Tin vui toả đi khắp nơi.
- (Kết hợp hạn chế) . Buông trùm xuống trên một diện tích tương đối rộng.
- Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
- Cây đa toả bóng mát xuống đường làng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tỏa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)