Bước tới nội dung

chế hoà khí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨe˧˥ hwa̤ː˨˩ xi˧˥ʨḛ˩˧ hwaː˧˧ kʰḭ˩˧ʨe˧˥ hwaː˨˩ kʰi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨe˩˩ hwa˧˧ xi˩˩ʨḛ˩˧ hwa˧˧ xḭ˩˧

Danh từ

  1. Bộ phận của ô tô hoặc xe máy, sử dụng để trộn xăng với không khí theo một tỷ lệ phù hợp sau đó cung cấp hỗn hợp này cho động cơ sử dụng theo nguyên tắc cơ học.

Dịch