collected
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /kə.ˈlɛk.təd/
| [kə.ˈlɛk.təd] |
Động từ
collected
Chia động từ
collect
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to collect | |||||
| Phân từ hiện tại | collecting | |||||
| Phân từ quá khứ | collected | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | collect | collect hoặc collectest¹ | collects hoặc collecteth¹ | collect | collect | collect |
| Quá khứ | collected | collected hoặc collectedst¹ | collected | collected | collected | collected |
| Tương lai | will/shall² collect | will/shall collect hoặc wilt/shalt¹ collect | will/shall collect | will/shall collect | will/shall collect | will/shall collect |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | collect | collect hoặc collectest¹ | collect | collect | collect | collect |
| Quá khứ | collected | collected | collected | collected | collected | collected |
| Tương lai | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect | were to collect hoặc should collect |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | collect | — | let’s collect | collect | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
collected /kə.ˈlɛk.təd/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “collected”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)