collect

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkɑː.lɪkt]

Ngoại động từ[sửa]

collect ngoại động từ /ˈkɑː.lɪkt/

  1. Tập hợp lại.
  2. (Thông tục) Đến lấy, đi lấy, thu lượm, thu thập, góp nhặt, sưu tầm.
    to collect news — lượm tin
    to collect taxes — thu thuế
    to collect letters — lấy thư
    to collect stamps — sưu tầm tem
  3. Tập trung (tư tưởng...).
    to collect oneself — trấn tĩnh, bình tĩnh lại
  4. Suy ra, rút ra.
    I collect from your words that... — qua những lời anh nói tôi suy ra là...

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

collect nội động từ /ˈkɑː.lɪkt/

  1. Tập hợp, tụ hợp lại.
  2. Dồn lại, lại, đọng lại.
    rubbish collects — rác ứ lại

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]