Bước tới nội dung

color

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: colôr

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
Wikidata có một từ vị liên quan đến:

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

color (đếm đượckhông đếm được, số nhiều colors)

  1. (không đếm được) Màu sắc.
    Đồng nghĩa: (cổ xưa) blee

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Động từ

[sửa]

color (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít colors, phân từ hiện tại coloring, quá khứ đơn và phân từ quá khứ colored) (đánh vần tiếng Anh Mỹ)

  1. (ngoại động từ) Nhuộm.
    Đồng nghĩa: dye, paint, stain, shade, tinge, tint

Trái nghĩa

[sửa]

Từ có nghĩa hẹp hơn

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Aragon

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh colōrem.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

color gc

  1. Màu sắc.

Tham khảo

[sửa]
  • Bal Palazios, Santiago (2002) “color”, trong Dizionario breu de a luenga aragonesa, Zaragoza, →ISBN
  • color”, trong Aragonario, diccionario aragonés–castellano (bằng tiếng Tây Ban Nha)

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

color  (sinh cách colōris); biến cách kiểu 3

  1. Màu sắc.

Biến cách

[sửa]

Danh từ biến cách kiểu 3.

số ít số nhiều
danh cách color colōrēs
sinh cách colōris colōrum
dữ cách colōrī colōribus
đối cách colōrem colōrēs
ly cách colōre colōribus
hô cách color colōrēs

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • color”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879) A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
  • color”, in Charlton T. Lewis (1891) An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
  • "color", trong Charles du Fresne du Cange, Glossarium Mediæ et Infimæ Latinitatis (augmented edition with additions by D. P. Carpenterius, Adelungius and others, edited by Léopold Favre, 1883–1887)
  • color”, trong Gaffiot, Félix (1934) Dictionnaire illustré latin-français, Hachette.

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]
Wikipedia tiếng Tây Ban Nha có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ color, từ tiếng Latinh colōrem, dạng đối cách số ít của color.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

color  hoặc gc (số nhiều colores)

  1. Màu sắc.
  2. (thường dùng feminine, cổ xưa hoặc thuộc phương ngữ) Nước da.

Danh từ

[sửa]

color  (số nhiều colores)

  1. Phấn hồng; sáp môi.
  2. Viện cớ, lý do.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Các màu sắc trong tiếng Tây Ban Nha · colores (bố cục · chữ)
     blanco      gris      negro
             rojo; carmín, carmesí              naranja, anaranjado; marrón              amarillo; crema
             lima              verde              menta
             cian, turquesa; azul-petróleo              celeste, cerúleo              azul
             violeta; añil, índigo              magenta; morado, púrpura              rosa, rosado

Đọc thêm

[sửa]
  • color”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025

Từ đảo chữ

[sửa]