orange
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung đại orenge, từ tiếng Pháp cổ pome orenge (“cam Ba Tư; táo cam”), từ:
- pome (“táo”)
- orenge (“cam”), từ tiếng Provence cổ auranja, từ tiếng Ý cổ melarancio, từ:
- mela
- arancia (“cam”), từ tiếng Ả Rập نارنج (nāranj), từ tiếng Ba Tư نارنگ (nārang), từ tiếng Phạn नारङ्ग (nāraṅga, “cây cam”), từ ngữ hệ Dravida.
Thay thế tiếng Anh cổ geoluread (“màu vàng đỏ”).
Danh từ
orange (số nhiều oranges)
Thành ngữ
Tính từ
orange (so sánh hơn oranger hay more orange, so sánh nhất orangest hay most orange)
Động từ
orange
Chia động từ
Bảng chia động từ của orange
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to orange | |||||
| Phân từ hiện tại | oranging | |||||
| Phân từ quá khứ | oranged | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | orange | orange hoặc orangest¹ | oranges hoặc orangeth¹ | orange | orange | orange |
| Quá khứ | oranged | oranged hoặc orangedst¹ | oranged | oranged | oranged | oranged |
| Tương lai | will/shall² orange | will/shall orange hoặc wilt/shalt¹ orange | will/shall orange | will/shall orange | will/shall orange | will/shall orange |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | orange | orange hoặc orangest¹ | orange | orange | orange | orange |
| Quá khứ | oranged | oranged | oranged | oranged | oranged | oranged |
| Tương lai | were to orange hoặc should orange | were to orange hoặc should orange | were to orange hoặc should orange | were to orange hoặc should orange | were to orange hoặc should orange | were to orange hoặc should orange |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | orange | — | let’s orange | orange | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “orange”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Đức
[sửa]Cách phát âm
| [ʔo.ˈʁãːʃ] |
Từ nguyên
Từ Orange (“quả cam”).
Tính từ
orange (không so sánh được)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɔ.ʁɑ̃ʒ/
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Pháp cổ pome orenge (“cam Ba Tư; táo cam”), từ:
- pome (“táo”)
- orenge (“cam”), từ tiếng Provence cổ auranja, từ tiếng Ý cổ melarancio, từ:
- mela
- arancia (“cam”), từ tiếng Ả Rập نارنج (nāranj), từ tiếng Ba Tư نارنگ (nārang), từ tiếng Phạn नारङ्ग (nāraṅga, “cây cam”), từ ngữ hệ Dravida.
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| orange | oranges |
orange gc
Từ dẫn xuất
Tính từ
orange kđ
- Có màu da cam.
- Les premiers TGV atlantiques étaient orange. — Các tàu TGV Đại Tây Dương đầu tiên được sơn màu da cam.
Ghi chú sử dụng
Số nhiều oranges không chuẩn được sử dụng phổ biến.
Tiếng Thụy Điển
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ʊ.ˈranɧ/, /ʊ.ˈranɕ/
Tính từ
orange
Danh từ
orange
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- en:Trái cây
- Mục từ tiếng Đức
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Thụy Điển
- Tính từ tiếng Đức
- Tính từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Thụy Điển
- Tính từ tiếng Thụy Điển