silver
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
silver /ˈsɪɫ.vɜː/
Tính từ
silver /ˈsɪɫ.vɜː/
- Bằng bạc.
- a silver spoon — cái thìa bằng bạc
- Loại nhì, loại tốt thứ nhì.
- speech is silver but silence is golden — im lặng tốt hơn là nói
- Trắng như bạc, óng ánh như bạc; trong như tiếng bạc (tiếng).
- silver hair — tóc bạc
- to have a silver tone — có giọng trong
- Hùng hồn, hùng biện.
- to have a silver tongue — có tài hùng biện
Thành ngữ
Ngoại động từ
silver ngoại động từ /ˈsɪɫ.vɜː/
Chia động từ
silver
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to silver | |||||
| Phân từ hiện tại | silvering | |||||
| Phân từ quá khứ | silvered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | silver | silver hoặc silverest¹ | silvers hoặc silvereth¹ | silver | silver | silver |
| Quá khứ | silvered | silvered hoặc silveredst¹ | silvered | silvered | silvered | silvered |
| Tương lai | will/shall² silver | will/shall silver hoặc wilt/shalt¹ silver | will/shall silver | will/shall silver | will/shall silver | will/shall silver |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | silver | silver hoặc silverest¹ | silver | silver | silver | silver |
| Quá khứ | silvered | silvered | silvered | silvered | silvered | silvered |
| Tương lai | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | silver | — | let’s silver | silver | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
silver nội động từ /ˈsɪɫ.vɜː/
Chia động từ
silver
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to silver | |||||
| Phân từ hiện tại | silvering | |||||
| Phân từ quá khứ | silvered | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | silver | silver hoặc silverest¹ | silvers hoặc silvereth¹ | silver | silver | silver |
| Quá khứ | silvered | silvered hoặc silveredst¹ | silvered | silvered | silvered | silvered |
| Tương lai | will/shall² silver | will/shall silver hoặc wilt/shalt¹ silver | will/shall silver | will/shall silver | will/shall silver | will/shall silver |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | silver | silver hoặc silverest¹ | silver | silver | silver | silver |
| Quá khứ | silvered | silvered | silvered | silvered | silvered | silvered |
| Tương lai | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver | were to silver hoặc should silver |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | silver | — | let’s silver | silver | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “silver”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh