Bước tới nội dung

courtesy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại curteisie, curtesie, từ tiếng Anglo-Norman curtesie, từ tiếng Pháp cổ curteisie, cortoisie.[1][2] Tương đương với courteous +‎ -y (hậu tố danh từ trừu tượng). Theo cách phân tích mặt chữ: court +‎ -esy.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

courtesy (đếm được và không đếm được, số nhiều courtesies)

  1. (không đếm được) Lịch thiệp, nhã nhặn.
  2. Tác phong lịch thiệp, tác phong nhã nhặn.

Từ phái sinh

[sửa]

Động từ

[sửa]

courtesy (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít courtesies, phân từ hiện tại courtesying, quá khứ đơn và phân từ quá khứ courtesied)

  1. Dạng thay thế của curtsey

Tham khảo

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]