xã giao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saʔa˧˥ zaːw˧˧ | saː˧˩˨ jaːw˧˥ | saː˨˩˦ jaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sa̰ː˩˧ ɟaːw˧˥ | saː˧˩ ɟaːw˧˥ | sa̰ː˨˨ ɟaːw˧˥˧ | |
Danh từ
xã giao
- (hoặc.
Tính từ
xã giao
Động từ
xã giao
- ). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.
- Phép xã giao.
- Có quan hệ xã giao rộng rãi.
- Kém xã giao (kng ).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xã giao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)