xã giao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saʔa˧˥ zaːw˧˧ saː˧˩˨ jaːw˧˥ saː˨˩˦ jaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sa̰ː˩˧ ɟaːw˧˥ saː˧˩ ɟaːw˧˥ sa̰ː˨˨ ɟaːw˧˥˧

Danh từ[sửa]

xã giao

  1. (hoặc.

Tính từ[sửa]

xã giao

  1. Chỉ có tính chất lịch sự theo phép.
    Nụ cười xã giao.
    Khen mấy câu xã giao.
    Đến thăm xã giao.

Động từ[sửa]

xã giao

  1. ). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.
    Phép xã giao.
    Có quan hệ xã giao rộng rãi.
    Kém xã giao (kng ).

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]