craft

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

craft /ˈkræft/

  1. Nghề, nghề thủ công.
  2. Tập thể những người cùng nghề (thủ công).
  3. Mưu mẹo, mánh khoé, ngón xảo quyệt, ngón lừa đảo.
  4. (Số nhiều không đổi) (hàng hải) tàu.
  5. (Số nhiều không đổi) Máy bay.
  6. (The craft) Hội tam điểm.

Động từ[sửa]

  1. làm (bằng tay), gia công

Tham khảo[sửa]