Bước tới nội dung

crock

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkrɑːk/

Danh từ

[sửa]

crock /ˈkrɑːk/

  1. Bình sành, lọ sành.
  2. Mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa).
  3. Ngựa già yếu.
  4. (Từ lóng) Người mất sức, người tàn tật; người bất lực.
  5. (Thông tục) Xe ọp ẹp, xe cà khổ.
  6. (Ê-cốt) Cừu cái già.

Nội động từ

[sửa]

crock nội động từ (từ lóng) /ˈkrɑːk/

  1. To crock up bị suy yếu, kiệt sức.

Ngoại động từ

[sửa]

crock ngoại động từ /ˈkrɑːk/

  1. Làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế.

Tham khảo

[sửa]