Bước tới nội dung

crumple

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˈkrəm.pəl/
Hoa Kỳ

Ngoại động từ

[sửa]

crumple ngoại động từ /ˈkrəm.pəl/

  1. nhàu, nát (quần áo... ).
  2. (Nghĩa bóng) (+ up) bóp, nắm, nhàu
  3. đánh bại (kẻ thù).

Chia động từ

[sửa]

Nội động từ

[sửa]

crumple nội động từ /ˈkrəm.pəl/

  1. Bị nhàu, nát.
    cloth crumples more easily than silk — vải bị nhàu hơn lụa
  2. (Nghĩa bóng) (+ up) gãy gục, sụp đổ, ngã gục.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]