nhàu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤w˨˩ | ɲaw˧˧ | ɲaw˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaw˧˧ | |||
Từ nguyên 1
[sửa]
Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *ɲɔʔ (“nhàu”). Cùng gốc với tiếng Khmer ញ (ñɔɔ), tiếng Môn မညောအ် (mañoʼ).
Từ nguyên
[sửa]- Cây mọc hoang nơi ẩm thấp, dọc bờ suối ở miền nam Việt Nam, thân nhỡ, nhẵn, cành non có bốn cạnh rõ màu nâu sáng, lá mọc đối hình trái xoan rộng, màu nâu sáng cả hai mặt, quả nạc hình bầu dục hoặc hình cầu, ăn với muối có tác dụng nhuận tràng, trị ho hen, cảm, nướng chín dùng chữa lị, rễ làm thuốc chữa huyết áp cao và để nhuộm đỏ; còn gọi là nhàu núi (Morinda citrifolia).
Dịch
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy *ɲuʔ ~ *ɲuəʔ (“nhàu, nhăn nhúm”); cùng gốc với tiếng Khmer ខ្ញូវ (khñəw) (trong ខ្ញីវខ្ញូវ (khñəywkhñəw)) và tiếng Môn ခညောအ် (həɲɒʔ).
Tính từ
[sửa]nhàu (𦈂)
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nhàu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Môn-Khmer nguyên thủy tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cây tiếng Việt
- Danh từ có loại từ trái tiếng Việt
- Danh từ có loại từ quả tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có chuyển tự thủ công không thừa tiếng Môn
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
