Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Anh
Hiện/ẩn mục
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Thành ngữ
1.3
Tham khảo
Đóng mở mục lục
dagger
50 ngôn ngữ (định nghĩa)
Afrikaans
العربية
Asturianu
Azərbaycanca
Betawi
Čeština
Deutsch
ދިވެހިބަސް
Ελληνικά
English
Esperanto
Español
Eesti
Suomi
Français
Hrvatski
Magyar
Հայերեն
Ido
Íslenska
Italiano
日本語
ქართული
ಕನ್ನಡ
한국어
Kurdî
Lietuvių
Malagasy
മലയാളം
ဘာသာမန်
မြန်မာဘာသာ
Nederlands
Oromoo
Polski
Português
Română
Русский
संस्कृतम्
တႆး
Simple English
Slovenčina
Svenska
Kiswahili
தமிழ்
తెలుగు
Тоҷикӣ
ไทย
Türkçe
اردو
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈdæ.ɡɜː/
Danh từ
dagger
/ˈdæ.ɡɜː/
Dao găm
.
(
Ngành in
)
Dấu
chữ
thập
.
Thành ngữ
to be at daggers drawm
to be at daggers' points
:
Hục hặc
với nhau
;
sẵn sàng
choảng
nhau
.
to look daggers at
:
Nhìn
giận dữ
,
nhìn
hầm hầm
;
nhìn
trừng trừng
.
to speak daggers to someone
:
Nói
cay
độc với ai;
nói
nóng nảy
với ai,
gắt gỏng
với ai.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “dagger”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Anh
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
dagger
50 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài