debesis

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Latvia[sửa]

Danh từ[sửa]

debesis gc, số nhiều (plurale tantum)

  1. Trời.


Tiếng Litva[sửa]

Danh từ[sửa]

debesìs  (số nhiều dẽbesys), biến trọng âm thứ 3b

  1. Đám mây.