Bước tới nội dung

deck

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Hoa Kỳ

Danh từ

deck (số nhiều decks)

  1. Boong tàu, sàn tàu.
    on deck — trên boong
    upper deck — boong trên
    lower deck — boong dưới
  2. Tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng).
  3. (Hàng không) , (từ lóng) đất, mặt đất.
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cỗ bài.
  5. (chứng khoán) số lệnh mà 1 nhân viên môi giới xử lý ở một thời điểm bất kỳ.

Thành ngữ

Ngoại động từ

deck (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít decks, phân từ hiện tại decking, quá khứ đơn và phân từ quá khứ decked)

  1. Trang hoàng, điểm.
    to deck oneself out with fine jewels — tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp
  2. (Hàng hải) Đóng dàn (tàu).

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)