Bước tới nội dung

degradation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdɛ.ɡrə.ˈdeɪ.ʃən/

Danh từ

degradation /ˌdɛ.ɡrə.ˈdeɪ.ʃən/

  1. Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác.
  2. Sự làm mất danh giá, sự làm mất thanh thể.
  3. Sự làm giảm giá trị, sự làm thành đê hèn, sự làm thành hèn hạ.
  4. Sự giảm sút (sức khoẻ... ).
  5. Sự suy biến, sự thoái hoá.
  6. (Hoá học) Sự thoái biến.
  7. (Địa lý,địa chất) Sự ra, sự mủn ra (đá... ).
  8. (Vật lý) Sự giảm phẩm chất.
    degradation of energy — sự giảm phẩm chất của năng lượng
  9. (Nghệ thuật) Sự phai, sự nhạt đi (màu sắc).

Tham khảo