diễn tập
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ziəʔən˧˥ tə̰ʔp˨˩ | jiəŋ˧˩˨ tə̰p˨˨ | jiəŋ˨˩˦ təp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟiə̰n˩˧ təp˨˨ | ɟiən˧˩ tə̰p˨˨ | ɟiə̰n˨˨ tə̰p˨˨ | |
Động từ
[sửa]- Luyện tập tổng hợp, với các tình huống như thật.
- Bộ đội diễn tập thường xuyên.
- Buổi diễn tập của lực lượng phòng cháy chữa cháy.
- Diễn để tập dượt, rút kinh nghiệm.
- Diễn tập vở kịch.
Tham khảo
[sửa]“Diễn tập”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam