di cảo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi˧˧ ka̰ːw˧˩˧ji˧˥ kaːw˧˩˨ji˧˧ kaːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟi˧˥ kaːw˧˩ɟi˧˥˧ ka̰ːʔw˧˩

Danh từ[sửa]

di cảo

  1. Án văn thư của người xưa còn sót lại.